Cưới hỏi, sinh con, nhập trạch

Bạn đang xem: Cưới hỏi, sinh con, nhập trạch tại thtiencuong.edu.vn

Xem ngày tốt được xem là một trong các quan niệm về tâm linh, văn hóa truyền thống, thậm chí là theo các phong tục cổ truyền của ông bà ta từ xưa đến nay. Nếu bạn quan tâm đến việc chọn ngày tốt để thực hiện một hoạt động cụ thể trong tháng 7 như: Cưới hỏi, sinh con, nhập trạch… thì xem ngay bài viết sau của thtiencuong.edu.vn đã tổng hợp cho bạn những ngày tốt tháng 7 năm 2024:

Xem ngày tốt tháng 7 năm 2024
Xem ngày tốt tháng 7 năm 2024

1. Xem ngày tốt tháng 7 năm 2024

Xem ngày tốt tháng 7 năm 2024
Xem ngày tốt tháng 7 năm 2024

Một số người tin rằng việc sử dụng lịch âm dương có thể giúp họ chọn ngày tốt để bắt đầu một dự án mới, mua sắm, di chuyển nhà, kết hôn, hoặc thực hiện các sự kiện quan trọng trong cuộc sống. Tham khảo danh sách ngày hoàng đạo, ngày tốt tháng 7 năm 2024 thtiencuong.edu.vn tổng hợp sau đây: 

Ngày 2/7/2024 dương lịch nhằm ngày 27/5/2024 âm lịch

  • Bát Tự: Ngày Đinh Mão, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn
  • Nhằm ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt)
  • Trực: Thu (Nên thu tiền và tránh an táng.)
  • Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi xung khắc: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi.
  • Sao tốt: Thiên ân, Mẫu thương, Tục thế, Ngũ hợp, Ngọc đường, Minh phệ.
  • Hướng xuất hành: Hướng Đông đón Tài thần, hướng Nam đón Hỷ thần
  • Nên làm: Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gã, xây cất, trổ cửa, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, cúng khai trương , chặt cỏ phá đất.

Ngày 5/7/2024 nhằm ngày 30/5/2024 Âm lịch 

  • Bát Tự: Ngày Canh Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn
  • Nhằm ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt)
  • Trực: Kiến (Tốt cho xuất hành, kỵ khai trương.)
  • Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi xung khắc: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần.
  • Sao tốt: Dương đức, Quan nhật, Kim đường, Tư mệnh, Minh phệ.
  • Hướng xuất hành: Hướng Tây Nam đón Tài thần, hướng Tây Bắc đón Hỷ thần.
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, đào đất.

Ngày 7/7/2024 nhằm ngày 2/6/2024 âm lịch 

  • Bát Tự: Ngày Nhâm Thân, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn
  • Nhằm ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt)
  • Trực: Trừ (Dùng thuốc hay châm cứu đều tốt cho sức khỏe.)
  • Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Tuổi xung khắc: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân.
  • Sao tốt: Dương đức, Tượng phật, Cát kỳ, Bất tương, Trừ thần, Tư mệnh, Minh phệ.
  • Hướng xuất hành: Hướng Tây đón Tài thần, hướng Nam đón Hỷ thần.
  • Nên: Cúng tế, sửa kho, cúng động thổ.

Ngày 9/7/2024 nhằm ngày 4/6/2024  âm lịch

  • Bát Tự: Ngày Giáp Tuất, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn
  • Nhằm ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt)
  • Trực: Bình (Nên dùng phương tiện để di chuyển, hợp với màu đen.)
  • Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi xung khắc: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất.
  • Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Bất tương, Yếu an, Thanh long.
  • Hướng xuất hành: Hướng Đông Nam đón Tài thần, hướng Đông Bắc đón Hỷ thần.
  • Nên: Cúng tế, sửa tường.

Ngày 10/7/2024 nhằm ngày 5/6/2024 âm lịch

  • Bát Tự: Ngày Ất Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn
  • Nhằm ngày: Minh Đường Hoàng Đạo (Tốt)
  • Trực: Định (Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc.)
  • Giờ đẹp: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi xung khắc: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi.
  • Sao tốt: Âm đức, Tam hợp, Thời âm, Lục nghi, Ngọc vũ, Minh đường.
  • Hướng xuất hành: Hướng Đông Nam đón Tài thần, hướng Tây Bắc đón Hỷ thần
  • Nên: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài.

Ngày 13/7/2024 nhằm ngày 8/6/2024 âm lịch

  • Bát Tự: Ngày Mậu Dần, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn
  • Nhằm ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt)
  • Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt.)
  • Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Tuổi xung khắc: Canh Thân, Giáp Thân.
  • Sao tốt: Mẫu thương, Tứ tương, Ngũ phú, Ngũ hợp, Kim quỹ.
  • Hướng xuất hành: Hướng Bắc đón Tài thần, hướng Đông Nam đón Hỷ thần
  • Nên: Xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.

Ngày 14/7/2024 nhằm ngày 9/6/2024 âm lịch

  • Bát Tự: Ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn
  • Nhằm ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt)
  • Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo.)
  • Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi xung khắc: Tân Dậu, Ất Dậu.
  • Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên ân, Mẫu thương, Tứ tương, Tam hợp, Lâm nhật, Thiên hỉ, Thiên y, Kính an, Ngũ hợp, Bảo quang.
  • Hướng xuất hành: Hướng Nam đón Tài thần, hướng Đông Bắc đón Hỷ thần. 
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.

Ngày 16/7/2024 nhằm ngày 11/6/2024 âm lịch

  • Bát Tự: Ngày Tân Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn
  • Nhằm ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt)
  • Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu.)
  • Giờ đẹp: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi xung khắc: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ.
  • Sao tốt: Thiên ân, Nguyệt ân, Vương nhật, Dịch mã, Thiên hậu, Thời dương, Sinh khí, Phúc sinh, Ngọc đường.
  • Hướng xuất hành: Hướng Tây Nam đón Tài thần, hướng Tây Nam đón Hỷ thần. 
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả.

Ngày 19/7/2024 nhằm ngày 14/6/2024 âm lịch

  • Bát Tự: Ngày Giáp Thân, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn
  • Nhằm ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt)
  • Trực: Trừ (Dùng thuốc hay châm cứu đều tốt cho sức khỏe.)
  • Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Tuổi xung khắc: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý.
  • Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt đức, Dương đức, Tương nhật, Cát kỳ, Bất tương, Trừ thần, Tư mệnh, Minh phệ.
  • Hướng xuất hành: Hướng Đông Nam đón Tài thần, hướng Đông Bắc đón Hỷ thần.
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 21/7/2024 nhằm ngày 16/6/2024 âm lịch

  • Bát Tự: Ngày Bính Tuất, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn
  • Nhằm ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt)
  • Trực: Bình (Nên dùng phương tiện để di chuyển, hợp với màu đen.)
  • Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi xung khắc: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Tý.
  • Sao tốt: Yếu an, Thanh long.
  • Hướng xuất hành: Hướng Đông đón Tài thần, hướng Tây Nam đón Hỷ thần. 
  • Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 22/7/2024 nhằm ngày 17/6/2024 âm lịch

  • Bát Tự: Ngày Đinh Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn
  • Nhằm ngày: Minh Đường Hoàng Đạo (Tốt)
  • Trực: Định (Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc.)
  • Giờ đẹp: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi xung khắc: Kỷ Tỵ , Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Hợi, Quý Sửu.
  • Sao tốt: Âm đức, Tam hợp, Thời âm, Lục nghi, Ngọc vũ, Minh đường.
  • Hướng xuất hành: Hướng Đông đón Tài thần, hướng Nam đón Hỷ thần.
  • Nên: Họp mặt, động thổ, đổ mái, đào đất.

Ngày 25/7/2024 nhằm ngày 20/6/2024 âm lịch

  • Bát Tự: Ngày Canh Dần, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn
  • Nhằm ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo (Tốt)
  • Trực: Nguy (Kỵ đi thuyền, nhưng bắt cá thì tốt.)
  • Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Tuổi xung khắc: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ.
  • Sao tốt: Nguyệt không, Mẫu thương, Ngũ phú, Ngũ hợp, Kim quĩ.
  • Hướng xuất hành: Hướng Tây Nam đón Tài thần, hướng Tây Bắc đón Hỷ thần.
  • Nên: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 26/7/2024 nhằm ngày 21/6/2024 âm lịch

  • Bát Tự: Ngày Tân Mão, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn
  • Nhằm ngày: Kim Đường Hoàng Đạo (Tốt)
  • Trực: Thành (Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo.)
  • Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi xung khắc: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi.
  • Sao tốt: Mẫu thương, Nguyệt ân, Tam hợp, Lâm nhật, Thiên hỉ, Thiên y, Kính an, Ngũ hợp, Bảo quang, Minh phệ.
  • Hướng xuất hành: Hướng Tây Nam đón Tài thần, hướng Tây Nam đón Hỷ thần.
  • Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngày 28/7/2024 nhằm ngày 23/6/2024 âm lịch 

  • Bát Tự: Ngày Quý Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn
  • Nhằm ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo (Tốt)
  • Trực: Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu.)
  • Giờ đẹp: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi xung khắc: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Hợi.
  • Sao tốt: Vương nhật, Dịch mã, Thiên hậu, Thời dương, Sinh khí, Phúc sinh, Ngọc đường.
  • Hướng xuất hành: Hướng Tây đón Tài thần, hướng Đông Nam đón Hỷ thần. 
  • Nên: Cúng tế, san đường.

Ngày 31/7/2024 nhằm ngày 26/6/2024 âm lịch

  • Bát Tự: Ngày Bính Thân, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn
  • Nhằm ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo (Tốt)
  • Trực: Trừ (Dùng thuốc hay châm cứu đều tốt cho sức khỏe.)
  • Giờ đẹp: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Tuổi xung khắc: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
  • Sao tốt: Dương đức, Tương nhật, Cát kì, Trừ thần, Tư mệnh, Minh phệ.
  • Hướng xuất hành: Hướng Đông đón Tài thần, hướng Tây Nam đón Hỷ thần.
  • Nên: Cúng tế, sửa kho, san đường.

Ngoài ra nếu bạn đang có nhu cầu mua bán đất phong, hãy tham khảo tại:

2. Ngày tốt tháng 7 để cưới hỏi

Ngày tốt tháng 7 năm 2024 để cưới hỏi
Ngày tốt tháng 7 năm 2024 để cưới hỏi

Xem ngày tốt cưới hỏi được coi là cách để mang đến sự may mắn, hạnh phúc và thuận lợi cho cuộc sống hôn nhân, tạo điều kiện tốt nhất cho sự bắt đầu hạnh phúc và ổn định. Dưới đây là danh sách cho các ngày đẹp để tổ chức lễ cưới hỏi tháng 7 năm 2024:

Xem thêm: Tử vi 12 con giáp tháng 3 năm 2024 đầy đủ và chi tiết nhất

3. Ngày xuất hành tháng 7 năm 2024

Ngày xuất hành tháng 7 năm 2024
Ngày xuất hành tháng 7 năm 2024

Xem ngày tốt xuất hành giúp đảm bảo an toàn, may mắn và thuận lợi trong các chuyến đi, các dự án mới hoặc các hoạt động quan trọng, tạo điều kiện thuận lợi cho sự thành công và tránh được những rủi ro không mong muốn. Tham khảo ngay bảng tổng hợp ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 2024 ngay sau đây:

Ngày tốt xuất hành Hướng tốt xuất hành Giờ tốt xuất hành
  • Ngày 1/7/2024
  • Âm lịch: 26/5/2024
  • Hướng tài thần: Đông 
  • Hướng hỷ thần: Tây Nam 
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Thứ Tư, Ngày 3/7/2024
  • Âm lịch: 28/5/2024
  • Hướng tài thần: Bắc 
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam 
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Ngày 14/7/2024
  • Âm lịch: 9/6/2024
  • Hướng tài thần: Nam  
  • Hướng hỷ thần: Đông Bắc 
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Ngày 17/7/2024
  • Âm lịch: 12/6/2024
  • Hướng tài thần: Tây 
  • Hướng hỷ thần: Nam 
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Ngày 18/7/2024
  • Âm lịch: 13/6/2024
  • Hướng tài thần: Tây 
  • Hướng hỷ thần: Đông Nam 
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Ngày 30/7/2024
  • Âm lịch: 25/6/2024
  • Hướng tài thần: Đông Nam 
  • Hướng hỷ thần: Tây Bắc 
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Xem thêm: Tháng 3 có bao nhiêu ngày? Tìm hiểu ngày đẹp, xấu tháng 3 năm 2024

4. Ngày tốt tháng 7 để nhập trạch

Ngày tốt tháng 7 để nhập trạch
Ngày tốt tháng 7 để nhập trạch

Xem ngày tốt làm lễ nhập trạch có thể mang lại sự hòa hợp, may mắn và thuận lợi cho việc di chuyển, đổi nhà hoặc bắt đầu một giai đoạn mới trong cuộc sống. Điều này được coi là cách để tạo điều kiện tốt nhất để bắt đầu hoạt động mới, đảm bảo sự thuận lợi và suôn sẻ hơn trong các hoạt động sinh hoạt hàng ngày. Tham khảo danh sách ngày tốt nhập trạch tháng 7 năm 2024 sau đây:

Ngày dương Ngày âm  Giờ nhập trạch tốt
02/07/2024 27/05/2024 Giờ Mão (5 – 7h), giờ Ngọ (11h – 13h), 

giờ Mùi (13h – 15h), giờ Dậu (17h – 19h).

05/07/2024 30/05/2024 Giờ Mão (5 – 7h), giờ Ngọ (11h – 13h), 

giờ Thân (15h – 17h), giờ Dậu (17h – 19h).

07/07/2024 02/06/2024 Giờ Thìn (7h – 9h), giờ Tỵ (9h – 11h), 

giờ Mùi (15h – 17h), giờ Tuất (17h – 19h).

13/07/2024 08/06/2024 Giờ Thìn (7h – 9h), giờ Tỵ (9h – 11h), 

giờ Thân (15h – 17h), giờ Dậu (17h – 19h).

14/07/2024 09/06/2024 Giờ Mão (5h – 7h), giờ Ngọ (11h – 13h), 

giờ Mùi (13h – 15h), giờ Dậu (17h – 19h).

16/07/2024 11/06/2024 Giờ Thìn  (5h – 7h), giờ Ngọ (11h – 13h), 

giờ Mùi (13h – 15h), giờ Tuất (19h – 21h).

25/07/2024 20/06/2024 Giờ Thìn (7h – 9h), giờ Tỵ (9h – 11h), 

giờ Mùi (13h – 15h), giờ Tuất (19h – 21h).

26/07/2024 21/06/2024 Giờ Mão (5 – 7h), giờ Ngọ (11h – 13h), 

giờ Ngọ (11h – 13h), giờ Dậu (17h – 19h).

31/07/2024 26/06/2024 Giờ Thìn (7h – 9h), giờ Tỵ (9h – 11h), 

giờ Mùi (13h – 15h), giờ Tuất (19h – 21h).

Xem thêm: Xem ngày tốt mua xe tháng 3 năm 2024 cho 12 con giáp chi tiết nhất

5. Ngày tốt sinh con tháng 7 năm 2024

Ngày tốt sinh con tháng 7 năm 2024
Ngày tốt sinh con tháng 7 năm 2024

Một số người tin rằng ngày sinh có thể ảnh hưởng đến tính cách và cuộc đời của đứa trẻ. Nếu bạn quan tâm đến việc chọn ngày tốt tháng 7 năm 2024 để sinh con hãy tham khảo ngay bảng sau của thtiencuong.edu.vn để lựa chọn kỹ lưỡng hơn cho việc trọng đại này:

Ngày tốt sinh con Ý nghĩa
  • 05/07/2024 (Dương Lịch)
  • 30/05/2024 (Âm Lịch)
Đứa trẻ có sự thông minh đặc biệt, linh hoạt và có mục tiêu trong kinh doanh.
  • 07/07/2024 (Dương Lịch)
  • 02/06/2024 (Âm Lịch)
Được sự hỗ trợ quý báu từ những người đáng kính, trải qua nhiều điều may mắn trên hành trình học tập.
  • 14/07/2024 (Dương Lịch)
  • 09/06/2024 (Âm Lịch)
Năng khiếu, phẩm chất đạo đức cao, trái tim rộng lượng, luôn yêu thương và quan tâm đến mọi người.
  • 16/07/2024 (Dương Lịch)
  • 11/06/2024 (Âm Lịch)
Mang trong mình niềm tin vững chắc vào cuộc sống, có ý chí mạnh mẽ và hoài bão lớn. Với trí tuệ sắc bén, có vẻ ngoài nổi bật hơn so với đám đông,
  • 26/07/2024 (Dương Lịch)
  • 21/06/2024 (Âm Lịch)
Sẵn lòng giúp đỡ, có tâm hồn tinh tế và sâu sắc, luôn sẵn sàng ủng hộ người khác.
  • 31/07/2024 (Dương Lịch)
  • 26/06/2024 (Âm Lịch)
Tính cách chân thực, trung thực, kiên nhẫn, có tiềm năng trở thành một nhà lãnh đạo trong tương lai.

6. Hướng dẫn xem ngày tốt tháng 7 năm 2024 cơ bản

  • Tránh các ngày xấu, tức ngày hắc đạo, liên kết với các sự kiện xấu.
  • Ngày không được xung khắc với bản mệnh, tức ngũ hành của ngày không phù hợp với ngũ hành của tuổi.
  • Xem xét các sao tốt và sao xấu để lựa chọn ngày, ưu tiên những ngày có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ…) và tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
  • Sao Trực và Sao nhị thập bát tú cần phải có tín hiệu tốt. Sao Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn thường được coi là tốt.
  • Xem xét ngày là Hoàng đạo hay Hắc đạo để có thêm cơ sở để quyết định.

Khi đã chọn được ngày tốt, tiếp theo là chọn thời gian phù hợp (giờ Hoàng đạo) để bắt đầu sự việc.

Xem thêm: Sinh con tháng 7 năm 2024 ngày giờ nào tốt, hợp tuổi bố mẹ?

Trên đây là hướng dẫn xem ngày tốt tháng 7 năm 2024 của thtiencuong.edu.vn dành cho bạn, truy cập ngay website để xem ngày tốt của các tháng khác trong năm 2024. Cập nhật những tin tức mới nhất về mua bán nhà đất, việc làm, phong thủy trên thtiencuong.edu.vn bạn nhé!

Xem thêm:

Xem thêm  Top 3 Đơn Vị Chuyên Chống Thấm Nhà Bắc Ninh Chất Lượng 

Viết một bình luận