Xem lịch âm hôm nay ngày 31/12/2023| Xem ngày tốt xấu

Bạn đang xem: Xem lịch âm hôm nay ngày 31/12/2023| Xem ngày tốt xấu tại thtiencuong.edu.vn

Chủ nhật, ngày 31/12/2023 (nhằm ngày 19/11 âm lịch) là ngày Chu Tước Hắc Đạo (ngày xấu). Vào ngày này cần tránh thực hiện việc quan trọng, đặc biệt là cưới hỏi, động thổ, khai trương và chôn cất vì có thể đem lại những điều không may.

Xem lịch âm hôm nay ngày 31/12/2023
Xem lịch âm hôm nay ngày 31/12/2023

1. Xem lịch âm ngày 31/12/2023

  • Dương lịch: 31/12/2023
  • Âm lịch: 19/11/2023
  • Bát tự: Thuộc ngày Quý Hợi, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão
  • Tiết: Đông Chí
  • Thuộc ngày: Chu Tước Hắc Đạo (Xấu)
  • Trực: Bế (Lên kế hoạch xây dựng tốt, kỵ xây mới)
  • Giờ hoàng đạo:
  • Giờ hắc đạo:
  • Việc nên làm: Cúng tế, chữa bệnh, thẩm mỹ, xây nhà, tạo tác
  • Việc kiêng kỵ: Cầu phúc, cầu tự, cưới hỏi, động thổ, khai trương, chôn cất, giao dịch, xuất hàng

2. Xem luận giải chi tiết ngày 31/12/2023

Xem luận giải chi tiết ngày 31/12/2023
Xem luận giải chi tiết ngày 31/12/2023

Dưới đây là phần luận giải chi tiết của ngày 31/12 bạn nên tham khảo để tránh những điều kiêng kỵ:

2.1. Ngũ hành của ngày

2.2. Tuổi hợp – xung với ngày

2.3. Tuổi xung khắc ngày và tháng

2.4. Hướng và giờ xuất hành

  • Ngày xuất hành: Thuộc ngày Thiên Đường (tốt), xuất hành được quý nhân giúp đỡ, buôn may bán đắt, mọi việc như ý
  • Hướng xuất hành: Hướng Tây đón Tài Thần, hướng Đông Nam đón Hỷ Thần, xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu)

*Lưu ý: Hướng Đông Nam vừa tốt vừa xấu nên bù trừ qua lại chỉ ở mức bình thường.

Giờ xuất hành Luận giải chi tiết
Tiểu cát:
Giờ Tý (23h-1h)
Giờ Ngọ (11h-13h)
Xuất hành may mắn, buôn bán có lời, cầu hết bệnh sẽ khỏi, mọi việc hòa hợp
=> Đánh giá: Tốt
Tuyệt lộ:
Giờ sửu (1h-3h)
Giờ Mùi (13h-15h)
Xuất hành gặp nạn, cầu tài không có, đi việc quan phải đòn, gặp ma quỷ phải cúng lễ
=> Đánh giá: Xấu
Đại an:
Giờ Dần (3h-5h)
Giờ Thân (15h-17h)
Xuất hành hay làm gì cũng tốt, cầu tài nên đi hướng Tây hoặc Nam, nhà cửa yên ổn
=> Đánh giá: Tốt
Tốc hỷ:
Giờ Mão (5h-7h)
Giờ Dậu (17h-19h)
Xuất hành sẽ có tin vui và nhiều may mắn, cầu tài đi hướng Nam, chăn nuôi thuận lợi
=> Đánh giá: Tốt
Lưu niên:
Giờ Thìn (7h-9h)
Giờ Tuất (19h-21h)
Xuất hành xấu, cầu tài không có, nên hoãn kiện cáo, phòng cãi cọ, miệng tiếng
=> Đánh giá: Xấu
Xích khẩu:
Giờ Tỵ (9h-11h)
Giờ Hợi (21h-23h)
Xuất hành không nên, dễ xảy ra tranh chấp cãi cọ, có người gây chuyện nên đề phòng
=> Đánh giá: Xấu

2.5. Luận giải theo Nhị Thập Bát Tú

  • Sao Mão – Ngũ hành Thái Dương – Động vật: Gà
  • Thuộc Mão Nhật Kê – Vương Lương: Xấu
  • Nên làm: Tạo tác, xây dựng
  • Cần tránh: Chôn cất, cưới hỏi, trổ cửa, khai trương, xuất hành, đóng lót giường
  • Trường hợp ngoại lệ:
    • Tại Ất Mão và Đinh Mão tốt, nên cưới hỏi
    • Tại Quý Mão tạo tác dễ mất tiền của
    • Hợp với các ngày Ất Mão, Đinh Mão, Tân Mão, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Hợi, Tân Hợi

2.6. Luận giải theo Khổng Minh Lục Diệu

  • Đây là ngày Tiểu Cát (Tốt), làm việc sẽ được suôn sẻ, thuận buồm xuôi gió, ít gặp khó khăn
  • Trường hợp gặp khó khăn được quý nhân giúp đỡ, mọi chuyện cũng được giải quyết êm đẹp trôi chảy

Xem thêm: Ngày tốt cưới hỏi tháng 12 năm 2023 cho hạnh phúc viên mãn

Ngoài ra, bạn có thể mua bán nhà có hướng tốt tại các tin đăng dưới đây:

Vậy qua bài viết có thể thấy ngày 31/12/2023 (tức ngày 19/11 âm lịch) là ngày xấu nên tránh làm những việc quan trọng. Mặc dù có một số yếu tố tốt nhưng sẽ bù trừ với năng lượng xấu thành ra trung bình. Để mọi việc tiến hành như ý, bạn nên chọn ngày tốt tháng 12 khác tại trang thtiencuong.edu.vn.

Bạn có thể xem lịch âm của từng ngày trong tháng 12 tại đây:

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2023
Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
19
Quý Tỵ
2
20
Giáp Ngọ
3
21
Ất Mùi
4
22
Bính Thân
5
23
Đinh Dậu
6
24
Mậu Tuất
7
25
Kỷ Hợi
8
26
Canh Tý
9
27
Tân Sửu
10
28
Nhâm Dần
11
29
Quý Mão
12
30
Giáp Thìn
13
1/11
Ất Tỵ
14
2
Bính Ngọ
15
3
Đinh Mùi
16
4
Mậu Thân
17
5
Kỷ Dậu
18
6
Canh Tuất
19
7
Tân Hợi
20
8
Nhâm Tý
21
9
Quý Sửu
22
10
Giáp Dần
23
11
Ất Mão
24
12
Bính Thìn
25
13
Đinh Tỵ
26
14
Mậu Ngọ
27
15
Kỷ Mùi
28
16
Canh Thân
29
17
Tân Dậu
30
18
Nhâm Tuất
31
19
Quý Hợi

*Lưu ý: Ngày màu xanhngày tốt, ngày màu đỏngày xấu

Xem thêm:

Xem thêm  Danh sách 20 quán lẩu ngon Cầu Giấy nhất định không thể bỏ qua

Viết một bình luận